Nghĩa của từ "peel off" trong tiếng Việt
"peel off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peel off
US /piːl ɔːf/
UK /piːl ɒf/
Cụm động từ
1.
bóc ra, bong ra
to remove a covering or a layer from something
Ví dụ:
•
You should peel off the old wallpaper before painting.
Bạn nên bóc lớp giấy dán tường cũ trước khi sơn.
•
The label will peel off easily if you soak it in water.
Nhãn sẽ bong ra dễ dàng nếu bạn ngâm nó trong nước.
2.
tách ra, rẽ khỏi
to leave a group or move away from a main path
Ví dụ:
•
One of the planes peeled off from the formation.
Một trong những chiếc máy bay đã tách khỏi đội hình.
•
We peeled off the highway at the next exit.
Chúng tôi đã rẽ khỏi xa lộ ở lối ra tiếp theo.
Từ liên quan: